Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Thời Gian”

282 danh ngôn
242

Theo chủ đề · Thời Gian

Hai tiếng đồng hồ ngồi cùng một người con gái xinh đẹp, bạn sẽ cảm thấy như chỉ có một phút. Ngồi trên lò than đang đốt trong một phút, bạn sẽ cảm thấy lâu như hai tiếng đồng hồ. Đây chính là thuyết tương đối.
247

Theo chủ đề · Thời Gian

The distinction between the past, present and future is only a stubbornly persistent illusion. Sự khác biệt giữa quá khứ, hiện tại và tương lai chỉ là một ảo tưởng dai dẳng đến ngoan cố.
248

Theo chủ đề · Thời Gian

Whatever is a reality today, whatever you touch and believe in and that seems real for you today, is going to be – like the reality of yesterday – an illusion tomorrow. Bất cứ hiện thực nào ngày hôm nay, bất cứ thứ gì bạn chạm và vào tin tưởng, rồi ngày mai sẽ trở thành ảo tưởng, như hiện thực của hôm qua.
249

Theo chủ đề · Thời Gian

The world is full of people whose notion of a satisfactory future is, in fact, a return to the idealised past. Thế giới đầy những kẻ mà quan điểm về một tương lai thỏa mãn thực chất là sự quay trở lại quá khứ đầy lý tưởng.
252

Theo chủ đề · Thời Gian

Hình ảnh mà bạn hình dung về tương lai, trong mỗi hoàn cảnh, đều có giá trị hơn nhiều so với sự hồi tưởng của bạn về quá khứ.
253

Theo chủ đề · Thời Gian

I’ve never tried to block out the memories of the past, even though some are painful. I don’t understand people who hide from their past. Everything you live through helps to make you the person you are now. Tôi chưa bao giờ cố xóa đi ký ức của quá khứ, dù một vài ký ức rất đau đớn. Tôi không hiểu được những người lẩn trốn khỏi quá khứ của mình. Mọi thứ bạn đã sống góp phần giúp bạn trở thành con người bạn bây giờ.
254

Theo chủ đề · Thời Gian

Quá khứ đã qua, tương lai chưa đến và hiện tại là tất cả. Mỗi giây phút đều có ý nghĩa riêng của nó, hãy nắm giữ những điều đó thật chặt.
256

Theo chủ đề · Thời Gian

Đừng dời công việc của ngày hôm nay sang ngày mai. Thứ đã mất hôm nay, ngày mai cũng không cách nào bù đắp kịp.
257

Theo chủ đề · Thời Gian

With the past, I have nothing to do; nor with the future. I live now. Tôi chẳng có gì để làm với quá khứ; với tương lai cũng vậy. Tôi sống trong hiện tại.
259

Theo chủ đề · Thời Gian

If you are carrying strong feelings about something that happened in your past, they may hinder your ability to live in the present. Nếu bạn có những cảm xúc mãnh liệt về điều gì đó xảy ra trong quá khứ, chúng có thể gây trở ngại cho khả năng sống trong hiện tại của bạn.
260

Theo chủ đề · Thời Gian

Ngày hôm nay, tôi sẽ bỏ lại phía sau mọi lo âu, cay đắng và thất bại, khởi đầu một ngày mới với một trái tim yêu thương và hồn nhiên nhất. Tôi sẽ sống với những khát khao, mơ ước mà mình luôn ấp ủ.