Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Quá Khứ”

67 danh ngôn
01

Theo chủ đề · Quá Khứ

Don’t count what you lost, cherish what you have and plan what to gain because the past never returns but the future may fulfill the loss. Đừng đếm những gì bạn đã mất, hãy quý trọng những gì bạn đang có và lên kế hoạch cho những gì sẽ đạt được bởi quá khứ không bao giờ trở lại, nhưng tương lai có thể bù đắp cho mất mát.
02

Theo chủ đề · Quá Khứ

The danger of the past was that men became slaves. The danger of the future is that man may become robots. Mối nguy hiểm của quá khứ là con người bị biến thành nô lệ. Mối nguy hiểm của tương lai là con người có thể trở thành rô bốt.
03

Theo chủ đề · Quá Khứ

The distinction between the past, present and future is only a stubbornly persistent illusion. Sự khác biệt giữa quá khứ, hiện tại và tương lai chỉ là một ảo tưởng dai dẳng đến ngoan cố.
04

Theo chủ đề · Quá Khứ

The world is full of people whose notion of a satisfactory future is, in fact, a return to the idealised past. Thế giới đầy những kẻ mà quan điểm về một tương lai thỏa mãn thực chất là sự quay trở lại quá khứ đầy lý tưởng.
06

Theo chủ đề · Quá Khứ

Hình ảnh mà bạn hình dung về tương lai, trong mỗi hoàn cảnh, đều có giá trị hơn nhiều so với sự hồi tưởng của bạn về quá khứ.
07

Theo chủ đề · Quá Khứ

I’ve never tried to block out the memories of the past, even though some are painful. I don’t understand people who hide from their past. Everything you live through helps to make you the person you are now. Tôi chưa bao giờ cố xóa đi ký ức của quá khứ, dù một vài ký ức rất đau đớn. Tôi không hiểu được những người lẩn trốn khỏi quá khứ của mình. Mọi thứ bạn đã sống góp phần giúp bạn trở thành con người bạn bây giờ.
08

Theo chủ đề · Quá Khứ

Quá khứ đã qua, tương lai chưa đến và hiện tại là tất cả. Mỗi giây phút đều có ý nghĩa riêng của nó, hãy nắm giữ những điều đó thật chặt.
09

Theo chủ đề · Quá Khứ

With the past, I have nothing to do; nor with the future. I live now. Tôi chẳng có gì để làm với quá khứ; với tương lai cũng vậy. Tôi sống trong hiện tại.
10

Theo chủ đề · Quá Khứ

If you are carrying strong feelings about something that happened in your past, they may hinder your ability to live in the present. Nếu bạn có những cảm xúc mãnh liệt về điều gì đó xảy ra trong quá khứ, chúng có thể gây trở ngại cho khả năng sống trong hiện tại của bạn.
11

Theo chủ đề · Quá Khứ

Sadness is always the legacy of the past; regrets are pains of the memory. Nỗi buồn là di sản của quá khứ; sự nuối tiếc là nỗi đau của ký ức.
15

Theo chủ đề · Quá Khứ

Quá khứ đã xong, chấm dứt và không thể thay đổi. Đây là khoảng khắc duy nhất mà ta có thể trải nghiệm. Sâu trong thâm tâm tôi có suối nguồn biết ơn vô tận. Giờ tôi sẽ để lòng biết ơn này lấp đầy trái tim tôi, cơ thể tôi, tâm trí tôi, ý thức tôi, tất cả con người tôi. Lòng biết ơn tỏa ra từ tôi về mọi hướng, chạm đến vạn vật trên thế gian này, và quay trở lại đem đến cho tôi càng nhiều điều hơn để biết ơn. Tôi càng cảm thấy biết ơn, tôi càng cảm thấy suối nguồn này là vô tận.
16

Theo chủ đề · Quá Khứ

Chừng nào ta còn chưa nhấp nhận sự thật rằng ta chẳng có thể làm được gì để thay đổi quá khứ, cảm xúc hối hận và nuối tiếc và cay đắng sẽ ngăn cản ta hoạch định một tương lai tốt đẹp hơn với có hội hôm nay xuất hiện trước mắt ta.
17

Theo chủ đề · Quá Khứ

Tôi chỉ có thể cho rằng quá khứ đẹp đẽ bởi người ta chẳng bao giờ có thể nhận ra cảm xúc tức thời. Nó mở rộng sau đó, và vậy nên ta không có cảm xúc đầy đủ ở hiện tại, chỉ là về quá khứ.
20

Theo chủ đề · Quá Khứ

Mỗi người đều có một quá khứ náu trong mình giống như những trang của một cuốn sách mà anh ta thuộc lòng và bạn bè chỉ có thể đọc được cái tựa.