Từ điển danh ngôn

Danh ngôn
mới.

Cập nhật gần nhất

Theo chữ cái
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Bỏ lọc ✕

70 danh ngôn

61
Friendship… is not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.
62
For it was not into my ear you whispered, but into my heart. It was not my lips you kissed, but my soul.
63
Fan the sinking flame of hilarity with the wing of friendship; and pass the rosy wine. Hãy thổi bùng lên ngọn lửa vui tươi đang lịm tắt với đôi cánh của tình bằng hữu, và hãy chuyển cho nhau chén rượu lạc quan.
68
Friendship is a general and universal fire, but temperate and equal, a constant established heat, all gentle and smooth, without poignancy or roughness. Tình bạn là ngọn lửa mà hầu như mọi người ai cũng có, một nguồn sưởi ấm liên tục, ôn hòa, êm dịu, nhẹ nhàng, không bao giờ gây đau đớn hoặc thô bạo.
69
Friendship, like love, is destroyed by long absence, though it may be increased by short intermissions. Tình bạn, cũng như tình yêu, bị sự thiếu vắng kéo dài phá hủy, dù nó có thể trở nên mạnh mẽ hơn nhờ những xa cách ngắn tạm thời.