Sự áp bức chỉ tồn tại được nhờ sự im lặng.
Chủ đề
Im Lặng
63 danh ngôn trong chủ đề Im Lặng
Tôi thích sự im lặng trong nhà thờ trước khi buổi lẽ bắt đầu hơn bất kỳ sự rao giảng nào.
Tôi thường hối tiếc vì những gì mình nói, chứ không bao giờ vì sự im lặng của mình.
Người nói càng nhiều càng tạo ra nhiều nhầm lẫn.
Chúng ta phải im lặng trước khi có thể lắng nghe. Chúng ta phải lắng nghe trước khi có thể học hỏi. Chúng ta phải học hỏi trước khi có thể chuẩn bị. Chúng ta phải chuẩn bị trước khi có thể phụng sự. Chúng ta phải phụng sự trước khi có thể dẫn đường.
Sau sự im lặng, thứ thể hiện được nhất điều không thể diễn tả chính là âm nhạc.
Tôi chỉ có một người bạn, và đó là tiếng vọng. Tại sao nó lại là bạn của tôi? Vì tôi yêu nỗi buồn của mình, và tiếng vọng không cướp mất nó. Tôi chỉ có một người bạn tâm tình, và đó là sự im lặng của buổi đêm. Vì sao nó lại là bạn tâm tình của tôi? Vì nó sẽ mãi im lặng.
Sự im lặng tột cùng dẫn tới nỗi buồn. Đây là hình ảnh của cái chết.
Im lặng là sự hùng biện cuối cùng của nỗi buồn.
Tài năng thường được tỏa sáng trong im lặng Kém cỏi thường tự lan tỏa bằng âm thanh.
Sự thật không chỉ bị dối trá xâm hại; nó còn bị xúc phạm bởi sự câm lặng.
Sự im lặng tồi tệ hơn; mọi sự thật bị giữ im lặng đều trở thành độc dược.
Lịch sử sẽ phải ghi nhận rằng bi kịch lớn nhất của thời kỳ chuyển dịch xã hội này không phải là tiếng la hét đinh tai của người xấu, mà là sự câm lặng kinh khủng của người tốt.
Có những lúc mà im lặng là phản bội.
Đến cuối cùng, điều ta sẽ nhớ không phải là lời của kẻ thù mà là sự im lặng của bạn bè.
Cuộc sống của ta bắt đầu kết thúc vào ngày mà ta im lặng về những điều đáng giá.
Làm tôi sợ hãi không phải là bạo lực của số ít mà là sự câm lặng của số đông.
Đôi khi sự im lặng có thể là câu trả lời mạnh và cảm thông nhất.
Sự im lặng cũng có thể có nhiều sắc thái như ngôn từ.
Thế giới này khổ đau quằn quại. Không phải vì bạo lực từ kẻ xấu, mà vì sự im lặng của người tốt.